như trên

như trên

Mục 2: Điều kiện áp dụng như trên.

Định nghĩa
  1. Cụm từ:
    • Giống như phần đã nêutrên: Dùng để chỉ rằng nội dung, thông tin, hoặc điều khoản hiện tại giống hệt hoặc tương tự như phần đã được viết, liệt kê, hoặc đề cập ngay trước đó trong cùng một văn bản, tài liệu.
    • Như đã ghiphần trên: Thường được sử dụng trong các văn bản hành chính, hợp đồng, biểu mẫu, hoặc danh sách để tránh việc phải lặp lại cùng một nội dung dài dòng.
dụ sử dụng
  • Trong văn bản, biểu mẫu:
    • Điều kiện áp dụng: như trên. (Các điều kiện để áp dụng giống như các điều kiện đã được liệt kêphần trước.)
    • Họ tên: Nguyễn Văn A. Địa chỉ: như trên. (Địa chỉ của người này cũng chính địa chỉ đã được ghi trong phần "Họ tên" phía trên.)
  • Trong danh sách hoặc bảng liệt kê:
    • Mục 1: Áp dụng luật Việt Nam. Mục 2: Như trên. (Điều khoảnMục 2 cũng áp dụng luật Việt Nam, giống Mục 1.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn phong trang trọng hoặc pháp lý: Cụm từ "như trên" thường xuất hiện trong các điều khoản hợp đồng, văn bản quy định, thông báo hành chính để đảm bảo tính chính xác ngắn gọn.
    • Các bên cam kết thực hiện đầy đủ nghĩa vụ như trên.
  • Khi viết tắt: Trong một số ngữ cảnh không trang trọng, có thể gặp cách viết tắt "nt" (viết tắt của "như trên") trong các ghi chú, danh sách nội bộ.
    • Dự án A: Người phụ trách: Trần Văn B. Dự án B: Người phụ trách: nt.
Biến thể từ gần giống
  • Như đã nêu: Có nghĩa tương tự, trang trọng hơn một chút, thường dùng trong văn bản.
  • Tương tự: Nhấn mạnh sự giống nhau, nhưng không nhất thiết phải y hệt phần ngay trên.
  • Đồng nhất: (Trong văn bản kỹ thuật, pháp lý) Có nghĩahoàn toàn giống nhau.
Từ đồng nghĩa
  • Như đã ghi: Như đã ghi chép lạiphần trước.
  • Y như thế: Cách nói thông tục, nhấn mạnh sự giống hệt.
  • Không thay đổi: Nhấn mạnh thông tin cố định, giữ nguyên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho cụm từ này.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng cho cụm từ này.